Danh mục sản phẩm

Hỗ trợ trực tuyến

Kỹ thuật
0917 786 118
Hỗ Trợ Kinh Doanh
0902 920 577
Hỗ trợ trực tuyến (Cố định)
0902799455
support

Tỷ giá

Thống kê truy cập

Đang truy cập: 15

Trong ngày: 541

Trong tháng: 8250

Tổng truy cập: 1097196

Máy chuẩn độ tự động Hanna

Giá: Liên hệ

- Thang đo:  
+ mV: -2000.0 - 2000.0
+ pH: -2.000 - 20.000
+ ISE: 1x10-6 – 9.99x1010
+ °C: -5.0 - 105.0
- Độ phân dải:  
+ mV: 0.1
+ pH: 0.1/0.01/0.001
+ ISE: 1, 0.1, 0.01
+ °C: 0.1
- Độ chính xác:
+ mV: ±0.1
+ pH: ±0.001
+ ISE: ±0.5% đơn giá trị và ±1%
+ °C: ±0.1
Thể tích Burette: 5 mL (±5 µl), 10 mL (±10 µl), 25 mL (±25 µl)
Độ phân dải Burette: 1/40000
Độ phân giải của màn hình: 0.001 ml
Định lượng chính xác: Đến ±0.1 % của giá trị cao nhất trên Burette
Màn hình hiển thị: Màn hình đồ họa màu LCD 5.7”, độ phân giải 320 x 240 điểm ảnh, có đèn nền
Ngôn ngữ: Tiếng Anh, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha
Phương pháp: Tới 100 phương pháp (theo tiêu chuẩn và theo người sử dụng)
Tự động xác nhận Burette: Tự động xác nhận khi để vào
Lập trình khuấy: Loại cánh quạt, tốc độ 100 - 2500 rpm, tự động quanh 10% của giá trị thiết lập, độ phân giải 100 rpm
Lưu lượng: Người dùng lựa chọn từ  0.1 mL/phút đến 2x thể tích burette/phút
pH/mV: Có thể đo trực tiếp pH và mV
Bù nhiệt: Bằng tay hoặc tự động
Xác định điểm tương đương: Điểm tương đương ( 1 hoặc 2 dẫn xuất) hoặc giá trị cố định của pH/mV
Hiệu chuẩn pH bằng tay hay tự động: Tại 1 - 5 điểm với 8 điểm đệm tiêu chuẩn đã được nhớ, bộ giá trị đệm tùy chỉnh.
Hiệu chuẩn mV: 1 điểm ( điểm Offset)
Hiệu chuẩn ISE: lên đến 5 điểm với 7 giá trị chuẩn và 5 giá trị do người dùng cài đặt.
Các loại chuẩn độ: Axit – Bazo, Oxi hóa khử, chuẩn độ kết tủa, chuẩn độ Complexon, chuẩn độ không chứa nước, chuẩn độ chọn lọc ion, chuẩn độ ngược, chuẩn độ xác định
Đơn vị đo: Ngươi dùng đều chỉnh các đơn vị tính cho phù hợp tính toán cụ thể
Lưu trữ dữ liệu: Lên đến 100 lần chuẩn độ và đo pH/mV
USB Host: ổ đĩa flash tương thích với chuyển đổi phương pháp và báo cáo
Kết nối ngoại vi: cho màn hình VGA, bàn phím máy tính, máy in song song, cổng USB, cổng RS232, giao diện mở rộng.
Nguồn cung cấp: 230 Vac, 50/60 Hz.
Môi trường làm việc: 10 - 40°C; RH max 95%
Môi trường bảo quản: -20 - 70 0C,  RH 95%
Kích thước: 390 x 350 x 380 mm
Trọng lượng: 9 Kg, với 1 bơm và máy khuấy.

Bảo Hành 12 Tháng