Danh mục sản phẩm

Hỗ trợ trực tuyến

Kỹ thuật
0902 920 577
support

Tỷ giá

Thống kê truy cập

Đang truy cập: 12

Trong ngày: 292

Trong tháng: 3244

Tổng truy cập: 623780

Máy Đo Độ Đục Theo Tiêu Chuẩn ISO 7027

Giá: Liên hệ

Thang đo FNU

0.00 to 9.99 FNU, 10.0 to 99.9 FNU, 100 to 1000 FNU

Độ phân giải FNU

0.01 FNU, 0.1 FNU, 1 FNUz

Độ chính xác FNU

±2% giá trị cộng ánh sáng lạc

Thang đo FAU

10.0 to 99.9 FAU, 100 to 4000 FAU

Độ phân giải FAU

0.1 FAU, 1 FAU

Độ chính xác FAU

± 10% giá trị

Thang đo chế độ không tỷ lệ

0.00 to 9.99 NTU; 10.0 to 99.9 NTU; 100 to 1000 NTU 0.00 to 9.99 EBC; 10.0 to 99.9 EBC; 100 to 245 EBC

Độ phân giải chế độ không tỷ lệ

0.01; 0.1; 1 NTU; 0.01; 0.1; 1 EBC

Độ chính xác chế độ không tỷ lệ

±2% giá trị cộng ánh sáng lạc

Thang đo tỷ lệ chế độ  

0.00 to 9.99 NTU; 10.0 to 99.9 NTU; 100 to 4000 NTU 0.00 to 9.99 EBC; 10.0 to 99.9 EBC; 100 to 980 EBC

Độ phân giải tỷ lệ chế độ  

0.01; 0.1; 1 NTU; 0.01; 0.1; 1 EBC

Độ chính xác tỷ lệ chế độ  

±2% giá trị cộng ánh sáng lạc, ±5% giá trị trên 1000 NTU

Lựa chọn thang đo

Tự động

Độ lặp

±1% giá trị hoặc 0.02 NTU (0.15 Nephelos; 0.01 EBC) cho giá trị lớn hơn

Ánh sáng lạc

< 0.02 NTU (0.15 Nephelos; 0.01 EBC)

Đầu dò ánh sáng

tế bào quang điện silicon

Phương pháp

nephelometric (90°) hoặc nephelometric theo tỷ lệ (90° & 180°), phù hợp của USEPA 180.1 và Chuẩn 2130 B

Chế độ đo

bình thường, trung bình, liên tục

Chuẩn độ đục

< 0.1, 15, 100, 750 và 2000 NTU

Hiệu chuẩn

2, 3, 4 hoặc 5 điểm

Nguồn sáng

LED IR

Màn hình

LCD đồ họa 40 x 70 mm (64 x 128 pixels) có đèn nền

Bộ nhớ

200 bản ghi

Kết nối

USB

Môi trường

0 to 50°C (32 to 122°F), RH max 95% không ngưng tụ

Nguồn

adapter 12 VDC (bao gồm)

Kích thước

230 x 200 x 145 mm (9.0 x 7.9 x 5.7”)

Khối lượng

2.5 kg (88 oz.)

Bảo hành

12 tháng cho thân máy

Cung cấp gồm

HI88713 được cung cấp với cuvet mẫu và nắp (6), cuvet hiệu chuẩn HI88713-11, dầu silicon, khăn lau cuvet, adapter, hướng dẫn

hotline
Tư vấn
Liên hệ tư vấn Thu nhỏ