Danh mục sản phẩm

Hỗ trợ trực tuyến

Kỹ thuật
0917 786 118
Hỗ Trợ Kinh Doanh
0902 920 577
Hỗ trợ trực tuyến (Cố định)
0902799455
support

Tỷ giá

Thống kê truy cập

Đang truy cập: 13

Trong ngày: 491

Trong tháng: 8200

Tổng truy cập: 1097146

Máy Đo Độ Đục Theo Tiêu Chuẩn ISO 7027

Giá: Liên hệ

Thang đo FNU

0.00 to 9.99 FNU, 10.0 to 99.9 FNU, 100 to 1000 FNU

Độ phân giải FNU

0.01 FNU, 0.1 FNU, 1 FNUz

Độ chính xác FNU

±2% giá trị cộng ánh sáng lạc

Thang đo FAU

10.0 to 99.9 FAU, 100 to 4000 FAU

Độ phân giải FAU

0.1 FAU, 1 FAU

Độ chính xác FAU

± 10% giá trị

Thang đo chế độ không tỷ lệ

0.00 to 9.99 NTU; 10.0 to 99.9 NTU; 100 to 1000 NTU 0.00 to 9.99 EBC; 10.0 to 99.9 EBC; 100 to 245 EBC

Độ phân giải chế độ không tỷ lệ

0.01; 0.1; 1 NTU; 0.01; 0.1; 1 EBC

Độ chính xác chế độ không tỷ lệ

±2% giá trị cộng ánh sáng lạc

Thang đo tỷ lệ chế độ  

0.00 to 9.99 NTU; 10.0 to 99.9 NTU; 100 to 4000 NTU 0.00 to 9.99 EBC; 10.0 to 99.9 EBC; 100 to 980 EBC

Độ phân giải tỷ lệ chế độ  

0.01; 0.1; 1 NTU; 0.01; 0.1; 1 EBC

Độ chính xác tỷ lệ chế độ  

±2% giá trị cộng ánh sáng lạc, ±5% giá trị trên 1000 NTU

Lựa chọn thang đo

Tự động

Độ lặp

±1% giá trị hoặc 0.02 NTU (0.15 Nephelos; 0.01 EBC) cho giá trị lớn hơn

Ánh sáng lạc

< 0.02 NTU (0.15 Nephelos; 0.01 EBC)

Đầu dò ánh sáng

tế bào quang điện silicon

Phương pháp

nephelometric (90°) hoặc nephelometric theo tỷ lệ (90° & 180°), phù hợp của USEPA 180.1 và Chuẩn 2130 B

Chế độ đo

bình thường, trung bình, liên tục

Chuẩn độ đục

< 0.1, 15, 100, 750 và 2000 NTU

Hiệu chuẩn

2, 3, 4 hoặc 5 điểm

Nguồn sáng

LED IR

Màn hình

LCD đồ họa 40 x 70 mm (64 x 128 pixels) có đèn nền

Bộ nhớ

200 bản ghi

Kết nối

USB

Môi trường

0 to 50°C (32 to 122°F), RH max 95% không ngưng tụ

Nguồn

adapter 12 VDC (bao gồm)

Kích thước

230 x 200 x 145 mm (9.0 x 7.9 x 5.7”)

Khối lượng

2.5 kg (88 oz.)

Bảo hành

12 tháng cho thân máy

Cung cấp gồm

HI88713 được cung cấp với cuvet mẫu và nắp (6), cuvet hiệu chuẩn HI88713-11, dầu silicon, khăn lau cuvet, adapter, hướng dẫn